ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY - KHÓA 45

Được đăng: Thứ ba, 02 Tháng 3 2021

Xem chi tiết đề án tuyển sinh 2021 - Trường ĐHCN Việt - Hung  

 

 ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY - KHÓA 45

 

1. THÔNG TIN CHUNG VỀ TRƯỜNG

1.1. Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ:

- Tên trường:  TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP VIỆT - HUNG

- Sứ mệnh:      Là trường đại học thuộc khối Công Thương đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực định hướng ứng dụng, là trung tâm nghiên cứu khoa học, công nghệ và hợp tác quốc tế đạt trình độ quốc gia và khu vực. Trường đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực khởi nghiệp và nhân lực hội nhập có chất lượng và trình độ phù hợp với nhu cầu của xã hội, góp phần thiết thực vào sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế.

- Địa chỉ:

       Cơ sở Sơn Tây: Số 16, phố Hữu Nghị, Xuân Khanh, Sơn Tây, TP. Hà Nội

                   Cơ sở Thạch Thất: Khu công nghiệp Bình Phú, Thạch Thất, TP. Hà Nội

- Website:          viu.edu.vn;     tuyensinh.viu.edu.vn;    daotao.viu.edu.vn

1.2. Quy mô đào tạo:

     Nhóm ngành

Quy mô hiện tại

ĐH

CĐSP

GD chính quy

GDTX

GD chính quy

GDTX

Nhóm ngành III

448

 

0

 

Nhóm ngành V

2718

 

0

 

Nhóm ngành VII

70

 

0

 

Tổng cộng:

3276

 

0

 

1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

1.3.1. Phương thức tuyển sinh của năm 2019 và 2020:

Năm 2019 và 2020, nhà trường đăng ký thực hiện phương thức tuyển sinh là xét tuyển để tuyển sinh trình độ đại học hệ chính quy với hai phương án xét tuyển cụ thể sau:

      Phương án 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia với tỷ lệ tuyển 40% tổng chỉ tiêu được xác định.

      Phương án 2:   Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12 ở cấp THPT với tỷ lệ tuyển 60% tổng chỉ tiêu được xác định.

Việc xét tuyển được thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo

1.3.2. Điểm trúng tuyển của năm 2019 và 2020(lấy từ kết quả kỳ thi THPT Quốc gia):

Nhóm ngành/

Ngành/ tổ hợp xét tuyểt

Năm 2019

Năm 2020

Chỉ tiêu

Số   trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số   trúng tuyển

Điểm trúng tuyển

Nhóm ngành III

-   Tài chính - Ngân hàng

-   Quản trị kinh doanh

     Tổ hợp: C00, A01, C01, D01

100

100

21

18

14

14

100

100

9

20

16

16

Nhóm ngành V

-   Công nghệ thông tin    

-   Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

-   Công nghệ kỹ thuật cơ khí

-   Công nghệ kỹ thuật xây dựng

-   Công nghệ kỹ thuật ô tô

     Tổ hợp: A00, A01, C01, D01

100

100

50

30

100

43

41

15

1

61

14

14

14

14

14

100

100

50

30

100

57

46

11

1

73

16

16

16

16

16

-   Kinh tế

Tổ hợp: C00, A01, C01, D01

50

2

14

50

1

16

Tổng

630

201

 

630

218

 

2. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

2.1. Đối tượng tuyển sinh:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp (trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề) hoặc những thi sinh đang học lớp 12 tại các trường THPT.

2.2. Phạm vi tuyển sinh:           Tuyển sinh trong cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển

Năm 2021, nhà trường thực hiện tuyển sinh trình độ đại học hệ chính quy với 2 phương án xét tuyển cụ thể như sau:

      Phương án 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 tuyển 630 tổng chỉ tiêu được xác định.

      Phương án 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập học cả năm lớp 11 + học kỳ 1 lớp 12 hoặc xét tuyển dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12 ở cấp THPT tuyển 1.170 tổng chỉ tiêu được xác định.

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh:  

2.4.1. Tổng chỉ tiêu:         2.150 sinh viên

          Trong đó:   Bậc Đại học chính quy (Tập trung):                       1.800 sinh viên.

       Bậc Đại học liên thông chính quy (từ Cao đẳng lên):   350 sinh viên.

                        

2.4.2. Chỉ tiêu xét tuyển Đại học chính quy:1.800 sinh viên

TT

Mã ngành

Ngành đào tạo

Phương án 1

Phương án 2

Tổng chỉ tiêu

Nhóm ngành III

200

300

500

1

7340201

Tài chính - Ngân hàng

100

150

250

2

7340101

Quản trị kinh doanh

100

150

250

Nhóm ngành V

380

770

1150

3

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

100

200

300

4

7480201

Công nghệ thông tin

100

200

300

5

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

50

100

150

6

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

100

200

300

7

7510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

30

70

100

Nhóm ngành VII

50

100

150

8

7310101

Kinh tế

50

100

150

2.4.3. Chỉ tiêu xét tuyển Đại học liên thông chính quy: 350 sinh viên

TT

Mã ngành

Ngành đào tạo

Phương án 1

Phương án 2

Tổng chỉ tiêu

Nhóm ngành III

0

60

60

1

7340201

Tài chính - Ngân hàng

0

30

30

2

7340101

Quản trị kinh doanh

0

30

30

Nhóm ngành V

0

270

270

3

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

0

80

80

4

7480201

Công nghệ thông tin

0

50

50

5

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

0

60

60

6

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

0

50

50

7

7510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

0

30

30

Nhóm ngành VII

0

20

20

8

7310101

Kinh tế

0

20

20

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:

2.5.1. Phương án 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021

 

 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

  • Chỉ tiêu:  630      
  • Mã trường: VHD
  • Đối tượng: thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Phương thức xét tuyển: dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Chương trình đào tạo:

 

¬Mục tiêu: đào tạo ra các kỹ sư, cử nhân có năng lực “Khởi nghiệp” và thích ứng với mọi loại hình doanh nghiệp

 

¬Chương trình đào tạo: được thiết kế phù hợp với khả năng và nhu cầu của từng người học; đáp ứng yêu cầu năng lực của vị trí việc làm, do người học lựa chọn.

 

 

Ngành/ chuyên ngành xét tuyển:

TT

Mã ngành

Ngành/ chuyên ngành đào tạo

Tổ hợp

Chỉ tiêu

1

7510301

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Chuyên ngành: Hệ thống điện

                         Điện tử truyền thông

                         Điện tử - điện lạnh

                         Điều khiển và tự động hóa

                         Điện tử y sinh

                         Công nghệ kỹ thuật điện tử

A00

A01

C01

D01

100

2

7510201

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Chuyên ngành: Cơ - tin kỹ thuật    

                           Công nghệ chế tạo máy

                         Thiết kế cơ khí

                         Chế tạo khuôn mẫu

A00

A01

C01

D01

50

3

7510103

Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Chuyên ngành: Xây dựng công nghiệp và dân dụng

                         Quản lý xây dựng

A00

A01

C01

D01

30

4

7510205

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Chuyên ngành: Công nghệ ô tô

                         Điện - điện tử ô tô

                         Động cơ ô tô                                    

A00

A01

C01

D01

100

5

7480201

Ngành Công nghệ thông tin

Chuyên ngành: Công nghệ thông tin      

                         Thương mại điện tử

                         Thiết kế đồ họa            

                           Quảng cáo số          

                         Tin học - kế toán

                         Công nghệ truyền thông đa phương tiện      

A00

A01

C01

D01

100

6

7340101

Ngành Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh;

                         Quản trị nhân lực

                         Quản trị Marketing

                         Quản trị khách sạn và du lịch

                         Kinh doanh thương mại

                         Kinh doanh quốc tế

                         Quản trị bán lẻ

                         Quản trị chuỗi dịch vụ kim khí, điện máy

                         Quản trị chuỗi tạo mẫu và chăm sóc sắc đẹp

                         Quản trị chuỗi cung ứng sản phẩm nông nghiệp sạch

A01

C00

C01

D01

100

7

7340201

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng

                         Tài chính - Kế toán

                         Tài chính doanh nghiệp

                         Công nghệ tài chính

A01

C00

C01

D01

100

8

7310101

Ngành Kinh tế

Chuyên ngành: Kinh tế quản lý        

                           Kế toán

                         Logistics

                         Kinh tế thương mại

                         Kinh tế quản trị thương mại

                         Kinh tế đầu tư

                        Kinh tế hộ gia đình

                         Kinh tế xây dựng

A01

C00

C01

D01

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

    Tổ hợp xét tuyển cho tất cả các ngành/ chuyên ngành đào tạo:

Toán + Văn + Anh    (D01);                      Toán + Lý + Hóa    (A00);

Toán + Lý + Văn       (C01);                     Toán + Lý + Anh    (A01);

Văn + Sử + Địa          (C00).

 

  • Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển:

+ Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

+ Thí sinh nộp Giấy chứng nhận tốt nghiệp theo mẫu quy định của Bộ GD&ĐT.

+ Phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên hệ.

2.5.2. Phương án 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập học cả năm lớp 11 + học kỳ 1 lớp 12 hoặc xét tuyển dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12 ở cấp THPT

2.5.2.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

  • Chỉ tiêu:   1.170
  • Mã trường: VHD
  • Chương trình đào tạo:
    • Đối tượng:  thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
    • Phương thức xét tuyển: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập học cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 hoặc xét tuyển dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12 ở cấp THPT đạt ≥ 18 điểm (đã cộng cả điểm ưu tiên).  

¬Mục tiêu: đào tạo ra các kỹ sư, cử nhân có năng lực “Khởi nghiệp” và thích ứng với mọi loại hình doanh nghiệp

¬Chương trình đào tạo: được thiết kế phù hợp với khả năng và nhu cầu của từng người học; đáp ứng yêu cầu năng lực của vị trí việc làm, do người học lựa chọn.

¬Học phí, học bổng: theo quy định hiện hành của nhà nước đối với sinh viên trường công lập

 

 

Tổ hợp xét tuyển cho tất cả các ngành/ chuyên ngành đào tạo:

TT

Mã ngành

Ngành/ chuyên ngành đào tạo

Tổ hợp

Chỉ tiêu

1

7510301

Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Chuyên ngành:Hệ thống điện

                         Điện tử truyền thông

                         Điện tử - điện lạnh

                         Điều khiển và tự động hóa

                         Điện tử y sinh

                         Công nghệ kỹ thuật điện tử

A00

A01

C01

D01

200

2

7510201

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Chuyên ngành: Cơ - tin kỹ thuật    

                           Công nghệ chế tạo máy

                         Thiết kế cơ khí

                         Chế tạo khuôn mẫu

A00

A01

C01

D01

100

3

7510103

Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Chuyên ngành: Xây dựng công nghiệp và dân dụng

                         Quản lý xây dựng

A00

A01

C01

D01

70

4

7510205

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô

Chuyên ngành: Công nghệ ô tô

                         Điện - điện tử ô tô

                         Động cơ ô tô                                    

A00

A01

C01

D01

200

5

7480201

Ngành Công nghệ thông tin

Chuyên ngành: Công nghệ thông tin      

                         Thương mại điện tử

                         Thiết kế đồ họa            

                           Quảng cáo số          

                         Tin học - kế toán

                         Công nghệ truyền thông đa phương tiện                                    

A00

A01

C01

D01

200

6

7340101

Ngành Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh;

                         Quản trị nhân lực

                         Quản trị Marketing

                         Quản trị khách sạn và du lịch

                         Kinh doanh thương mại

                         Kinh doanh quốc tế

                         Quản trị bán lẻ

                        Quản trị chuỗi dịch vụ kim khí, điện máy

                         Quản trị chuỗi tạo mẫu và chăm sóc sắc đẹp

                         Quản trị chuỗi cung ứng sản phẩm nông nghiệp sạch

A01

C00

C01

D01

150

7

7340201

Ngành Tài chính - Ngân hàng

Chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng

                         Tài chính - Kế toán

                         Tài chính doanh nghiệp

                         Công nghệ tài chính

A01

C00

C01

D01

150

8

7310101

Ngành Kinh tế

Chuyên ngành: Kinh tế quản lý        

                           Kế toán

                         Logistics

                         Kinh tế thương mại

                         Kinh tế quản trị thương mại

                         Kinh tế đầu tư

                       Kinh tế hộ gia đình

                         Kinh tế xây dựng

A01

C00

C01

D01

100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổ hợp xét tuyển cho tất cả các ngành/ chuyên ngành đào tạo

 

Toán + Văn + Anh   (D01);                     Toán + Lý + Hóa   (A00);

Toán + Lý + Văn       (C01);                     Toán + Lý + Anh   (A01);

Văn + Sử + Địa         (C00).

 

  • Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển:

+ Bản sao học bạ THPT;

+ Bản sao bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời năm 2021;

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu tại website: tuyensinh.viu.edu.vn)

+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

+ Phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên hệ.

 

2.5.2.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG CHÍNH QUY

  • Chỉ tiêu:     350
  • Đối tượng: Sinh viên tốt nghiệp bậc cao đẳng cùng ngành đào tạo hoặc ngành gần
  • Phương thức xét tuyển: dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12 ở cấp THPT đạt ≥ 18 điểm (đã cộng cả điểm ưu tiên).

 

  • Ngành/ chuyên ngành tuyển:

 

1. Tài chính - Ngân hàng

7340201

5. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

2. Quản trị kinh doanh

7340101

6. Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

3. Kinh tế

7310101

7. Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

4. Công nghệ thông tin

7480201

8. Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

 

Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển:

+ Bản sao học bạ THPT và Bản sao bằng tốt nghiệp THPT;

+ Bản sao bằng tốt nghiệp Cao đẳng hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp Cao đẳng tạm thời năm 2021;

+ Bản sao bảng điểm cao đẳng;

+ Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu tại website: tuyensinh.viu.edu.vn);

+ Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

+ Phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên hệ.

2.6. Tổ chức tuyển sinh:

2.6.1. Thời gian xét tuyển:

Đợt 1:          + Nhận đăng ký xét tuyển từ 01/4/2021 đến 10/7/2021

+ Thời gian nhập học dự kiến ngày 15/7/2021

Đợt 2:          + Nhận đăng ký xét tuyển từ 11/7/2021 đến 31/8/2021

+ Thời gian nhập học dự kiến ngày 05/9/2021

Đợt 3:          + Nhận đăng ký xét tuyển từ 01/9/2021 đến 15/9/2021

+ Thời gian nhập học dự kiến ngày 30/9/2021

Các đợt xét tuyển bổ sung: Căn cứ theo quy định chung của Bộ GD&ĐT nhà trường thực hiện các đợt xét tuyển nếu còn chỉ tiêu tuyển sinh của năm.

2.6.2. Hình thức nhận ĐKXT:

- Thí sinh thực hiện đăng ký xét tuyển đợt 1, đợt 2 và các đợt xét tuyển bổ sung của Nhà trường có thể nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện về phòng QLĐT của Trường hoặc đăng ký trực tuyến trên website: tuyensinh.viu.edu.vn

- Địa điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP VIỆT - HUNG

Địa chỉ: Số 16, phố Hữu Nghị, Xuân Khanh, Sơn Tây, TP. Hà Nội

Điện thoại: 02433 838 345               Fax: 02433 838 345

Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Hotline: 0974 966 966  

2.7. Chính sách ưu tiên và hỗ trợ:

  • Sinh viên được hỗ trợ học tập thông qua đội ngũ cố vấn học tập và tư vấn học đường. Mỗi sinh viên có 1 cố vấn học tập; Giảng viên chịu trách nhiệm đến cùng về kết quả học tập của sinh viên;
  • Sinh viên được trang bị kiến thức, kỹ năng khởi nghiệp; được tham gia sàn giao dịch ý tưởng; được hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sinh viên, ...;
  • Sinh viên được hưởng học bổng và các chính sách xã hội đối với sinh viên trường công lập;
  • Sinh viên được hỗ trợ gặp các nhà tuyển dụng qua hệ thống trực tuyến vieclam.viu.edu.vn (chương trình hợp tác giữa ĐHCN Việt-Hung và MyWork Việt Nam).
  • Sinh viên được lựa chọn chương trình đào tạo phù hợp, được tham gia thực tế ở doanh nghiệp và làm việc có thu nhập trong thời gian đào tạo của khoá học;
  • Sinh viên không có tiền vẫn được theo học và chỉ học những thứ đáp ứng yêu cầu của vị trí việc làm;
  • Sinh viên được tư vấn, hỗ trợ suốt đời trong giải quyết việc làm, lập thân, lập nghiệp;
  • Quá trình học tập sinh viên được hỗ trợ tìm việc làm có thu nhập;
  • Thực tập hưởng lương tại doanh nghiệp trong nước: mức lương từ 3.5 - 5 triệu/ tháng;
  • Thực tập hưởng lương 1 năm tại Đài Loan: mức lương từ 16 - 18 triệu/ tháng;
  • Thực tập hưởng lương 1 năm tại Nhật Bản: mức lương từ 27 - 35 triệu/ tháng.
  • Sinh viên vừa là khách hàng, vừa là sản phẩm của nhà trường;
  • Sinh viên có thể học mọi lúc, mọi nơi; sinh viên ở đâu, nhà trường ở đó;
  • Sinh viên có hoàn cảnh khó khăn được chậm nộp học phí không quá 2 học kỳ liên tiếp;

2.8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển

- Chính sách ưu tiên theo khu vực và đối tượng: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Các đối tượng được xét tuyển thẳng:

a. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp THPT;

b. Thí sinh đã dự thi và trúng tuyển vào Trường ĐHCN Việt - Hung, nhưng ngay năm đó có lệnh điều động đi nghĩa vụ quân sự hoặc đi thanh niên xung phong tập trung nay đã hoàn thành nghĩa vụ, được phục viên, xuất ngũ, được từ cấp trung đoàn trong quân đội hoặc Tổng đội thanh niên xung phong giới thiệu, nếu có đủ các điều kiện và tiêu chuẩn về sức khỏe, có đầy đủ các giấy tờ hợp lệ thì được xem xét nhận vào học tại trường;

c. Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; cấp tỉnh; thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, đã tốt nghiệp THPT được tuyển thẳng vào ĐH theo đúng ngành phù hợp;

d. Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải tư trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, đã tốt nghiệp THPT được ưu tiên xét tuyển vào ĐH theo đúng ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải;

e. Xét tuyển thí sinh là học sinh giỏi 3 học kỳ THPT ( Điểm học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) hoặc thí sinh có điểm THPT theo tổ hợp xét tuyển ≥ 24 điểm đã tốt nghiệp THPT được tuyển thẳng vào ĐH theo đúng ngành phù hợp.

2.9. Lệ phí xét tuyển: Thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và đào tạo. Lệ phí đăng ký xét tuyển từ kết quả thi THPT: 25.000 đ/ 1 nguyện vọng.

2.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có):

2.10.1. Học phí dự kiến đối với sinh viên hệ đại học chính quy:

Thực hiện thu học phí theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và đào tạo đối với các trường đại học công lập, cụ thể (dự kiến mức thu) như sau:

- Khối ngành III - Kinh tế, thương mại:   1.078.000đ/ tháng (356.000đ/1 tín chỉ);

- Khối ngành V - Công nghệ, kỹ thuật:   1.287.000đ/ tháng (445.000đ/1 tín chỉ);

   - Khối ngành VII - Kinh tế, thương mại: 1.078.000đ/ tháng (356.000đ/1 tín chỉ).

2.10.2. Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm học:

Thực hiện theo quy định của liên Bộ GD&ĐT và Bộ Tài chính tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015.

2.11. Điểm khác biệt của nhà trường năm 2021:

3. THÔNG TIN VỀ CÁC ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG

3.1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:

3.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:

- Tổng diện tích đất của trường:

Nhà trường có 2 cơ sở với tổng diện tích quản lý và sử dụng là:             10.1 ha

Cơ sở Sơn Tây: Số 16, phố Hữu Nghị, Xuân Khanh, Sơn Tây, Hà Nội:   5.6 ha

Cơ sở Thạch Thất: Khu công nghiệp Bình Phú, Thạch Thất, Hà Nội:       4.5 ha

- Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học của trường:

Tổng diện tích mặt bằng đã xây dựng phục vụ đào tạo: 22.097,6 m2 gồm các hạng mục chính như sau:

+ Hội trường, giảng đường, phòng học:    12.630,0m2

+ Phòng làm việc phục vụ đào tạo:               2.421,6m2

                    + Phòng thực hành, thực tập thí nghiệm:    4.112,0 m2

                    + Thư viện, trung tâm học liệu:                   2.934,0 m2

- Số chỗ ở ký túc xá sinh viên:

Ký túc xá 2 khu khép kín có sức chứa >1000SV:   10.960 m2

 

3.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

TT

Tên

Các trang thiết bị chính

1

Phòng thực hành: Cơ khí tổng hợp

- Máy đo độ nhám cầm tay

- Máy Đo độ cứng

- Các dụng cụ đo: Panme, Đồng hồ sơ, Thước cặp, thước tìm tâm,

- Máy soi tổ chức kim loại

2

Phòng thực hành: CNC

- Máy Tiện CNC Emco,

- Máy Phay CNC Emco,

- Mô hình máy tiện CNC

3

Phòng thực hành: Cad/Cam

Máy tính để bàn, phần mềm Sinumerik 810 /840 D, phần mềm CAD, CAM

4

Phòng thực hành: Cắt gọt kim loại

Máy Tiện: 20 chiếc, Máy Phay: 10 chiếc,

Máy mài: 09, Máy bào: 07, Mày doa: 05

5

Phòng thực hành máy điện

- Máy quấn dây bằng tay: 32 cái

- Máy quấn lõi xuyến tự động: 02

- Máy quấn dây tự động, khuôn nhiều kích thước: 02

- Động cơ không 3 pha 1,1 kW: 40

- Tủ sấy động cơ: 01

6

Trung tâm gia công phay CNC: Knuth/Đức liên doanh SX tại Trung Quốc

- Máy cơ sở: 01

- Thiết bị tiêu chuẩn: 01

- Phần mềm thiết kế lập trình CAD/CAM đồng bộ đi kèm (Bản quyền đào tạo dùng trong 01 năm): 01 (Missler/Pháp)

- Bộ dao cụ cho trung tâm gia công phay CNC: 01 (Đài Loan, Trung Quốc)

- Máy tính dùng để cài đặt phần mềm CAD /CAM cho trung tâm gia công phay CNC: 01

- Máy nén khí Piston: 01 (Đài Loan, Trung Quốc)

7

Phòng Thực hành thực nghiệm Điện, điện tử:

- Kit thí nghiệm vi điều khiển PIC16xxx, PIC18xxx: 10 bộ

- Board thực hành FPGA: 02

- Arduino: 05

- Raspberry Pi3: 05

- Bộ chân đế thí nghiệm ( nguồn kèm theo): 04

- Máy hiện sóng (Oscilloscopes) 2 kênh: 04

- Máy phát xung (Function generator): 04

- Đồng hồ đo vạn năng: 04

- Bộ thí nghiệm về các mạch số cơ bản: 02

- Bộ thí nghiệm về các mạch số nâng cao: 02

- Mô hình thiết bị PLC: 03

- Máy tính để bàn 3668 / Dell cho phòng thực hành PLC: 27

- Bộ chia tín hiệu 24 cổng Gigabit Desktop /Rackmount: 02

- Mô hình thực hành điều khiển khí nén: 01

- Mô hình đào tạo dây chuyền sản xuất tự động MPS:01

- Bộ thí nghiệm cảm biến:01

- Mô hình biến tần:02

- Bàn mặt đá khung thép không gỉ hoặc sơn tĩnh điện: 16

8

Phòng thí nghiệm mạch điện và đo điện

- Bàn thí nghiệm đo và mạch các loại 1 pha, 3 pha và một chiều: 20 bộ

- Hệ thống thí nghiệm các mạch điện xoay chiều và một chiều hãng Labvol Bắc Mỹ: 6

- Đồng hồ, dụng cụ đo: Vôn kế, Oát kế, Am pe kế…

- Máy biến áp tự ngẫu 3 pha: 07

- Biến áp cách ly 3 pha 380V/220V/200V-6,6kW: 06

9

Phòng thí nghiệm truyền động điện

- Bộ thí nghiệm khởi động và điều chỉnh tốc độ động cơ KĐB 3 pha rôto dây quấn: 07 bộ

- Bộ thí nghiệm hệ F-D: 6 bộ

- Bộ thí nghiệm xây dựng các đặc tính cơ bản của động cơ 1 chiều: 7 bộ

- Bộ thí nghiệm hệ biến tần – động cơ các loại: 15 bộ

- Bộ thí nghiệm hệ truyền động T – D: 9 bộ

10

Phòng thực hành máy PLC 1

- Máy tính: 40 bộ

- PLC siemen: 20

- Các thiết bị ngoại vi:

+ Modul điều khiển đèn giao thông: 5

+ Modul điều khiển hệ thống trộn nhiên liệu: 5

+ Modul điều khiển hệ thống phân loại sản phẩm theo kích thước, màu sắc: 5

+ Modul điều khiển hệ thống trộn sơn: 5

+ Modul điều khiển thang máy: 5 bộ

11

Phòng thực hành máy PLC 2

- Máy tính: 40 bộ

- PLC Mitsubishi: 10

- PLC ormron: 10

- Các thiết bị ngoại vi:

+ Modul điều khiển đèn giao thông: 5

+ Modul điều khiển hệ thống trộn nhiên liệu: 5

+ Modul điều khiển hệ thống phân loại sản phẩm theo kích thước, màu sắc: 5

+ Modul điều khiển hệ thống trộn sơn: 5

+ Modul điều khiển thang máy: 5 bộ

12

Phòng thực hành trang bị điện

- Các mạch điều khiển động cơ có đảo chiều, không đảo chiều: 15

- Các mạch điện mở máy, điều chỉnh tốc độ: 15

- Mạch điện máy công cụ (máy phay): 03

13

Phòng thực hành cung cấp điện

- Các mạch điện (ca bin) chiếu sáng dân dụng: 15 bộ

- Mô hình điện thông minh: 6

- Tủ điều khiển: 03

- Bộ thí nghiệm hệ thống truyền tải điện năng hãng labvol - Bắc Mỹ: 03

14

Phòng thực hành: Xây dựng cơ bản

- Mô hình thí nghiệm cột bê tông cốt thép chịu nén lệch tâm

- Mô hình thí nghiệm uốn dầm BTCT

- Kích thủy lực Osak-a

15

Phòng thí nghiệm: Bê tông - thép

- Máy nén bê tông. Model TYE-2000 - Wuxi New Luda - Trung Quốc

- Máy nén vữa xi măng - LUDA - TQ
Model: TYA-300

- Máy kéo nén vạn năng 1000KN - LUDA, TQ, Model: WE-1000B

- Máy nén bê tông 2000kN

- Máy xác định độ thấm nước của bê tông

- Máy đầm Proctor/CBR lập trình tự động với bộ điều khiển vi xử lý.

- Máy đầm Proctor/CBR lập trình tự động với bộ điều khiển vi xử lý.

- Máy siêu âm bê tông- Matest-Italy.

Model C369N

- Thiết bị siêu âm bê tông

- Máy siêu âm bê tông xách tay.

16

Phòng thí nghiệm địa chất - địa kỹ thuật

- Máy khoan địa chất công trình

Model: XY-1

- Máy thí nghiệm vải địa kỹ thuật, JINGYUAN-TQ, Model: WDW-100

17

Phòng thí nghiệm: Thiết bị dùng chung

- Cân điện tử 15kg x 0.5g - Hãng OHAUS (Mỹ)

- Máy thủy bình

- Máy kinh vĩ điện tử

18

Phòng thực hành động cơ ô tô

-Động cơ xăng Toyota phục vụ vận hành

-Động cơ diesel Hyundai phục vụ vận hành

-Động cơ xăng Toyota phục vụ thực hành

-Động cơ diesel Hyundai phục vụ thực hành

-Hệ thống điên động cơ Toyota

-Hệ thống điên động cơ Hyundai

-Hệ thống nhiên liệu xăng Toyota, Hyundai

-Hệ thống nhiên liệu diesel Hyundai, Toyota

-Động cơ xăng Toyota phục vụ thí nghiệm

-Động cơ diesel Hyundai phục vụ thí nghiệm

-Thiết bị phân tích động cơ đa năng

-Đồng hồ đo áp suất nén động cơ diesel

-Đồng hồ đo áp suất nén xăng

-Máy chẩn đoán xách tay

-Đồng hồ đo áp suất nén động cơ xăng

-Thiết bị kiểm tra công suất động cơ

-Thiết bị kiểm tra khí xả động cơ xăng

-Thiết bị kiểm tra khí xả động cơ diesel

-Thiết bị kiểm tra, cân chỉnh vòi phun, bơm cao áp nhiên liệu diesel

-Thiết bị phân tích Vios

19

Phòng thực hành ô tô

-  Hộp số cơ khí và tự động Toyota

-  Hộp số cơ khí và tự động Hyundai

-  Hệ thống truyền lực Toyota

-  Hệ thống truyền lực Hyundai

-  Hệ thống lái Toyota, Hyundai

-  Hệ thống lái trợ lực điện Hyundai

-  Hệ thống phanh thủy lực Toyota

-  Hệ thống phanh khí nén Hyundai

-  Hệ thống treo Toyota

-  Hệ thống treo Hyundai

-  k/nghiệm bơm, trợ lực lái

-  Hệ thống điện thân xe Toyota, Hyundai

-  Thiết bị cân bằng bánh xe-Lauch

-  Thiết bị kiểm tra hệ thống điện chiếu sáng

-  Thiết bị thử phanh

-  Thiết bị nạp ga-Lauch

-  Ô tô Toyota

-  Thiết bị tháo lắp lốp xe

-  Thiết bị kiểm tra độ chụm bánh xe

20

Phòng thí nghiệm Vi xử lý,Vi điều khiển & PLC

- Bộ thí nghiệm vi xử lý MPT-1

- Bộ điều khiển PLC WSB 60

- Bộ điều khiển động cơ AC WST - 8B

- Bộ điều khiển động cơ DC WST - 8C

- Bộ thí nghiệm OMROM (Việt Nam)

- Bộ thí nghiệm mô phỏng vạn năng sử dụng CPU S7 - 300

- Bộ thí nghiệm PLC 300

- Bộ thí nghiệm vi điều khiển MTS - 51

21

Phòng thí nghiệm Điện tử cơ bản

- Bộ thực tập điện tử cơ bản

- Bộ thí nghiệm về OP- AMP 1,2,3

- Bộ thí nghiệm về đi ôt và các mạch chỉnh lưu 1 pha

- Máy hiện song 2 tia 60 MHz, PS 600

- Máy hiện song dải rộng, Mã hiệu DS 1150

- Máy đo tần số FC 71500

- Bộ thí nghiệm ED 2021

- Bộ thí nghiệm ED 2100

22

Phòng thực hành Khai thác phần mềm

- Máy chủ rack. HP ProLiant DL360e G8

- Bộ máy vi tính: Mã hiệu: FPT Elead T72i, Mainboard H61Chipset Intel, CPU Intel Core i3-3240 (Số lượng: 100 bộ)

23

Phòng Lập trình ứng dụng

- Máy chủ rack. HP ProLiant DL360e G8

- Bộ máy vi tính: Mã hiệu: FPT Elead T72i, Mainboard H61Chipset Intel, CPU Intel Core i3-3240 (Số lượng: 80 bộ)

24

Phòng thực hành đồ họa

- Máy chủ rack. HP ProLiant DL360e G8

- Bộ máy vi tính: Mã hiệu: FPT Elead T72i, Mainboard H61Chipset Intel, CPU Intel Core i3-3240 (Số lượng: 50 bộ)

25

Phòng khai thác mạng

SL 60 máy tính cấu hình cao

26

Phòng thực hành, thực tế Công nghệ thông tin

- Phòng thực hành cơ bản: (Số lượng: 80 bộ)

- Phòng lab tính toán hiệu năng cao và xử lý ảnh (bigdata): (Số lượng: 20 bộ)

- Máy chủ dùng cho Bigdata và Develop: 02

- Máy chiếu và hệ thống các thiết bị mạng hiện đại khác

 

3.1.3. Thống kê phòng học

TT

Loại phòng

Số lượng

Diện tích sàn xây dựng (m2)

1

Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu

121

12630

1.1

Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ

7

2726

1.2

Phòng học từ 100 - 200 chỗ

13

2292

1.3

Phòng học từ 50 - 100 chỗ

78

7107

1.4

Số phòng học dưới 50 chỗ

9

503

2

Số phòng học đa phương tiện

8

590

3

Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu

46

1831

 

3.1.4. Thống kê về học liệu trong thư viện (sách, tạp chí, kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử)

TT

Nhóm ngành đào tạo

Số lượng

1

Nhóm ngành III

20271

2

Nhóm ngành V

44060

3

Nhóm ngành VII

9172

 

4. TÌNH HÌNH VIỆC LÀM         

* Sinh viên tốt nghiệp năm 2020:

Nhóm ngành

Chỉ tiêu Tuyển sinh

Số SV trúng tuyển nhập học

Số SV tốt nghiệp

Trong đó số SV tốt nghiệp đã có

việc làm sau 12 tháng

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

ĐH

CĐSP

Nhóm ngành III

500

0

120

0

153

0

129

0

Nhóm ngành V

1150

0

755

0

354

0

281

0

Nhóm ngành VII

150

0

38

0

11

0

6

0

Tổng

1800

0

913

0

518

0

416

0

 

Chia sẻ

Submit to DeliciousSubmit to DiggSubmit to FacebookSubmit to Google PlusSubmit to StumbleuponSubmit to TechnoratiSubmit to TwitterSubmit to LinkedIn