Tình hình việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp 2022
* Kết quả khảo sát sinh viên có việc làm trong khoảng thời gian 12 tháng kể từ khi công nhận tốt nghiệp được xác định theo từng ngành, lĩnh vực đào tạo.
Lĩnh vực/ngành đào tạo |
Trình độ đào tạo |
Chỉ tiêu tuyển sinh |
Số SV trúng tuyển nhập học |
Số SV tốt nghiệp |
Tỉ lệ SV đã có việc làm |
Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý |
|
500 |
115 |
64 |
88.73 |
Quản trị kinh doanh |
Đại học |
250 |
75 |
30 |
88.57 |
Tài chính - Ngân hàng |
Đại học |
250 |
40 |
34 |
88.89 |
Máy tính và công nghệ thông tin |
|
300 |
179 |
113 |
92.05 |
Công nghệ thông tin |
Đại học |
300 |
179 |
113 |
92.05 |
Công nghệ kỹ thuật |
|
850 |
537 |
368 |
89.76 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
Đại học |
100 |
17 |
9 |
87.03 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
Đại học |
150 |
61 |
68 |
91.67 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Đại học |
300 |
284 |
164 |
90.74 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
Đại học |
300 |
175 |
127 |
89.58 |
Khoa học xã hội và hành vi |
|
150 |
28 |
18 |
89.11 |
Kinh tế |
Đại học |
150 |
28 |
18 |
89.11 |
Tổng cộng: |
|
1800 |
859 |
563 |
89.91 |