Đề án tuyển sinh năm 2024

30/05/2024 - Lượt xem: 226

ĐỀ ÁN TUYỂN SINH NĂM 2024

 I. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên trường:

- Tên trường:  TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP VIỆT - HUNG

Sứ mệnh: Là trường đại học công lập trực thuộc Bộ Công Thương đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực định hướng ứng dụng, là trung tâm nghiên cứu khoa học, công nghệ và hợp tác quốc tế đạt trình độ quốc gia và khu vực. Trường đào tạo và cung cấp nguồn nhân lực khởi nghiệp và nhân lực hội nhập có chất lượng và trình độ phù hợp với nhu cầu của xã hội, góp phần thiết thực vào sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế.

“Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung vì người học và sự phù hợp”

2. Mã trường: VHD

3. Địa chỉ liên hệ:

Cơ sở Sơn Tây: Số 16, phố Hữu Nghị, Xuân Khanh, Sơn Tây, TP. Hà Nội

           Cơ sở Thạch Thất: Khu công nghiệp Bình Phú, Thạch Thất, TP. Hà Nội

           * Cơ sở Thanh Xuân: Tầng 6, Hanoi Center Point - số 27 Lê Văn Lương, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội (Nút giao với đường Hoàng Đạo Thúy) - ĐT: 0985 600 964

          * Văn phòng tuyển sinh: Số 193, phố Vĩnh Hưng, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội (Trong khuôn viên Trường Đào tạo Bồi dưỡng Cán bộ Công thương TW) - ĐT: 0944 898 328

4. Địa chỉ trang thông tin điện tử của cơ sở đào tạo: viu.edu.vn

5. Địa chỉ các trang mạng xã hội của cơ sở đào tạo:

* Website: http://tuyensinh.viu.edu.vn/

* Fanpage: https://www.facebook.com/dhcnvh

* Tiktok: dhcnviethung (0974 966 966)

* Zalo: 0985 600 964 - 0973 555 869 - 0984 430 936

6. Số điện thoại liên hệ tuyển sinh:

          * Số điện thoại cố định: 02433 838 063

          * Số điện thoại di động: 0985 600 964 - 0973 555 869 - 0984 430 936 - 0984 058 666

7. Tình hình việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp:

          * Đường link việc làm sinh viên sau khi tốt nghiệp:

             http://viu.edu.vn/dao-tao/minh-chung-viec-lam-cua-sinh-vien-tot-nghiep-dai-hoc-nam-2022-112236.html

          * Kết quả khảo sát sinh viên có việc làm trong khoảng thời gian 12 tháng kể từ khi công nhận tốt nghiệp được xác định theo từng ngành, lĩnh vực đào tạo.

Lĩnh vực/ngành đào tạo

Trình độ đào tạo

Chỉ tiêu tuyển sinh

Số SV trúng tuyển nhập học

Số SV tốt nghiệp

Tỉ lệ SV đã có việc làm

Lĩnh vực Kinh doanh và quản lý

 

500

144

99

84.6%

Quản trị kinh doanh

Đại học

250

95

54

87.0%

Tài chính - Ngân hàng

Đại học

250

49

45

82.2%

Máy tính và công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

Công nghệ thông tin

Đại học

300

178

112

92.0%

Công nghệ kỹ thuật

 

850

539

388

90.8%

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Đại học

100

12

9

88.9%

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Đại học

150

73

70

92.9%

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Đại học

300

280

173

92.5%

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Đại học

300

174

136

89.0%

Khoa học xã hội và hành vi

 

 

 

 

 

Kinh tế

Đại học

150

8

8

87.5%

Tổng cộng:

 

1800

869

607

90.3%

 

8. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất

8.1. Phương thức tuyển sinh của năm 2022 và 2023:

      Phương thức 100: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia với tỷ lệ tuyển 40% tổng chỉ tiêu được xác định.

      Phương thức 200: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập cả năm lớp 12 ở cấp THPT với tỷ lệ tuyển 60% tổng chỉ tiêu được xác định.

Việc xét tuyển được thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng hệ chính quy ngành GDMN của Bộ Giáo dục và Đào tạo

8.2. Điểm trúng tuyển của năm gần nhất:

TT

Nhóm ngành/

Ngành/ tổ hợp xét tuyển

Phương thức xét tuyển

Năm 2022

Năm 2023

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển

Chỉ tiêu

Số nhập học

Điểm trúng tuyển

1

Nhóm ngành III

-    Tài chính - Ngân hàng

-   Quản trị kinh doanh

Tổ hợp xét tuyển:

       C00, C19, C20, D01

Điểm thi THPT

 

60

100

22

68

 

16

16

 

 

60

160

14

39

 

15

15

 

2

Nhóm ngành V

-   Công nghệ thông tin    

-    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

-   Công nghệ kỹ thuật cơ khí

-   Công nghệ kỹ thuật xây dựng

-    Công nghệ kỹ thuật ô tô

Tổ hợp xét tuyển:

      A00, A01, C01, D01

 

 

Điểm thi THPT

(100)

160

140

 

60

 

20

 

140

 

 

83

28

 

4

 

1

 

48

 

16

16

 

16

 

16

 

16

180

120

 

40

 

20

 

160

 

 

81

35

 

2

 

0

 

53

 

15

15

 

15

 

15

 

15

3

Nhóm ngành VII

-   Kinh tế

Tổ hợp xét tuyển:

       C00, C19, C20, D01

Điểm thi THPT

(100)

40

 

23

 

16

 

60

 

19

 

15

 

 

Tổng

 

720

277

 

800

243

 

4

Nhóm ngành III

-    Tài chính - Ngân hàng

-   Quản trị kinh doanh

   Tổ hợp xét tuyển:

       C00, C19, C20, D01

Học bạ THPT

(200)

 

90

150

69

161

18

18

 

 

90

240

56

88

18

18

 

5

Nhóm ngành V

-   Công nghệ thông tin      

-    Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

-   Công nghệ kỹ thuật cơ khí

-   Công nghệ kỹ thuật xây dựng

-    Công nghệ kỹ thuật ô tô

Tổ hợp xét tuyển:

      A00, A01, C01, D01

 

 

Học bạ THPT

(200)

240

210

 

90

 

30

 

210

 

 

279

117

 

30

 

10

 

218

 

18

18

 

18

 

18

 

18

 

270

180

 

60

 

30

 

240

 

 

260

114

 

32

 

7

 

218

 

18

18

 

18

 

18

 

18

 

6

Nhóm ngành VII

-   Kinh tế

   Tổ hợp xét tuyển:

       C00, C19, C20, D01

Học bạ THPT

(200)

60

 

82

 

18

 

90

 

58

 

20

 

 

Tổng

 

1080

966

 

1200

833

 

 

9. Thông tin danh mục ngành được phép đào tạo:

Đường link danh mục ngành được phép đào tạo của Trường ĐHCN Việt - Hung trên trang:

http://viu.edu.vn/khoa-hoc-cong-nghe/danh-muc-cac-nganh-dao-tao-cua-truong-dhcn-viet-hung-30.html

10. Điều kiện bảo đảm chất lượng

Đường link công khai các điều kiện đảm bảo chất lượng trên trang thông tin điện tử của Trường ĐHCN Việt - Hung

http://viu.edu.vn/tuyen-sinh/giay-chung-nhan-kiem-dinh-chat-luong-co-so-giao-duc-63078.html

 

  1. Đường link công khai Đề án tuyển sinh năm 2024 trên trang thông tin điện tử của Trường ĐHCN Việt - Hung

 

 

TT

Tên ngành

Mã ngành

Số văn bản mở ngành

Ngày tháng năm ban hành văn bản cho phép mở ngành

Số văn bản chuyển đổi mã hoặc tên ngành (gần nhất)

Ngày tháng năm ban hành văn bản chuyển đổi mã hoặc tên ngành (gần nhất)

Trường tự chủ ban hành hoặc Cơ quan có thẩm quyền cho phép

Năm bắt đầu đào tạo

Năm đã tuyển sinh và đào tạo gần nhất với năm tuyển sinh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

Số 69/QĐ-BGDĐT

05/01/2011

Số 897/QĐ-BGDĐT

13/03/2018

 

2011

2023

2

Quản trị kinh doanh

7340101

Số 69/QĐ-BGDĐT

05/01/2011

Số 897/QĐ-BGDĐT

13/03/2018

 

2011

2023

3

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

Số 69/QĐ-BGDĐT

05/01/2011

Số 897/QĐ-BGDĐT

13/03/2018

 

2011

2023

4

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Số 69/QĐ-BGDĐT

05/01/2011

Số 897/QĐ-BGDĐT

13/03/2018

 

2011

2023

5

Công nghệ thông tin

7480201

Số 69/QĐ-BGDĐT

05/01/2011

Số 897/QĐ-BGDĐT

13/03/2018

 

2011

2023

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

Số 69/QĐ-BGDĐT

05/01/2011

Số 897/QĐ-BGDĐT

13/03/2018

 

2011

2023

7

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

Số 69/QĐ-BGDĐT

05/01/2011

Số 897/QĐ-BGDĐT

13/03/2018

 

2011

2023

8

Kinh tế

7310101

Số 69/QĐ-BGDĐT

05/01/2011

Số 897/QĐ-BGDĐT

13/03/2018

 

2011

2023

https://tuyensinh.viu.edu.vn/de-an-tuyen-sinh-nam-2024.html

http://viu.edu.vn/tuyen-sinh/de-an-tuyen-sinh-nam-2024-112237.html

 

II. TUYỂN SINH ĐÀO TẠO CHÍNH QUY

1. Tuyển sinh chính quy đại học

1.1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh: Thí sinh đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương.

1.2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

1.3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 (phương thức 100) hoặc kết quả học tập cấp THPT (phương thức 200).

1.4. Chỉ tiêu tuyển sinh:  

1.4.1. Tổng chỉ tiêu: 1.600 sinh viên

         (Phương thức 100: 450 chỉ tiêu;   Phương thức 200: 1.150 chỉ tiêu)

1.4.2. Văn bằng tốt nghiệp: cấp bằng cử nhân đối với nhóm ngành Kinh tế và quản lý; cấp bằng kỹ sư hoặc cử nhân đối với nhóm ngành công nghệ và công nghệ kỹ thuật.

1.4.3. Chỉ tiêu xét tuyển đại học chính quy:

TT

Trình độ đào tạo

Mã ngành/ nhóm ngành xét tuyển

Tên ngành/nhóm ngành xét tuyển

Mã phương thức xét tuyển

Tên phương thức xét tuyển

Chỉ tiêu (Dự kiến)

Tổ hợp xét tuyển 1

Tổ hợp xét tuyển 2

Tổ hợp xét tuyển 3

Tổ hợp xét tuyển 4

1

ĐH

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

VHD

Điểm thi THPT

(100)

100

A00

A01

C01

D01

2

ĐH

7510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

VHD

20

A00

A01

C01

D01

3

ĐH

7480201

Công nghệ thông tin

VHD

100

A00

A01

C01

D01

4

ĐH

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

VHD

30

A00

A01

C01

D01

5

ĐH

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

VHD

50

A00

A01

C01

D01

6

ĐH

7340201

Tài chính - Ngân hàng

VHD

Điểm thi THPT

(100)

30

C00

C19

C20

D01

7

ĐH

7340101

Quản trị kinh doanh

VHD

90

C00

C19

C20

D01

8

ĐH

7310101

Kinh tế

VHD

30

C00

C19

C20

D01

Tổng

450

 

 

 

 

1

ĐH

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

VHD

Học bạ THPT

(200)

250

A00

A01

C01

D01

2

ĐH

7510103

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

VHD

50

A00

A01

C01

D01

3

ĐH

7480201

Công nghệ thông tin

VHD

250

A00

A01

C01

D01

4

ĐH

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

VHD

90

A00

A01

C01

D01

5

ĐH

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

VHD

120

A00

A01

C01

D01

6

ĐH

7340201

Tài chính - Ngân hàng

VHD

90

C00

C19

C20

D01

7

ĐH

7340101

Quản trị kinh doanh

VHD

210

C00

C19

C20

D01

8

ĐH

7310101

Kinh tế

VHD

90

C00

C19

C20

D01

Tổng

1150

 

 

 

 

1.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

   - Phương thức 100: Thí sinh có tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển đạt ≥ 15 điểm

   - Phương thức 200: Thí sinh có tổng điểm các môn trong tổ hợp môn xét tuyển cả năm lớp 12 THPT hoặc điểm trung bình cộng các môn trong tổ hợp môn xét tuyển cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 THPT.

TT

Mã ngành

Ngành/chuyên ngành đào tạo

Tổ hợp

Chỉ tiêu

Phương thức

100

200

1

7510301

         Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

         Chuyên ngành: Kỹ thuật điện                    

         Công nghệ kỹ thuật điện tử

         Điện tử - truyền thông

         Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa                        

A00

A01

C01

D01

170

≥ 15

≥ 18

2

7510201

         Công nghệ kỹ thuật cơ khí

         Chuyên ngành: Cơ điện tử                  

         Công nghệ chế tạo máy

          Thiết kế máy                        

          Chế tạo khuôn mẫu

120

≥ 15

≥ 18

3

7510103

    Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp

70

≥ 15

≥ 18

4

7510205

      Công nghệ kỹ thuật ô tô

      Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô

      Công nghệ ô tô điện                              

350

≥ 15

≥ 18

5

7480201

        Công nghệ thông tin

   Chuyên ngành: Công nghệ thông tin        

    Thiết kế đồ họa số                              

    Kỹ thuật phần mềm                              

     Khoa học máy tính      

     Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

350

≥ 15

≥ 20

6

7340101

      Quản trị kinh doanh

       Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh              

Quản trị nhân lực

  Quản trị văn phòng

   Quản trị marketing

                 Quản trị khách sạn và du lịch

C00

C19

C20

D01

300

≥ 15

≥ 18

7

7340201

      Tài chính - Ngân hàng

       Chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng

 Tài chính kế toán

       Công nghệ tài chính

120

≥ 15

≥ 18

8

7310101

    Kinh tế

Chuyên ngành: Kinh tế quản lý                                

                           Kinh tế kế toán                                  

Kinh tế thương mại

Kinh tế số              

Kinh tế chính trị

Kinh tế quốc tế

               Quản lý nhà nước về kinh tế

                             Logistics và quản trị chuỗi cung ứng

120

≥ 15

≥ 20

 

1.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường: mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển.

  •      Mã trường: VHD
  • Tổ hợp xét tuyển cho tất cả các ngành/ chuyên ngành đào tạo:

Văn + Toán + Anh   (D01);                Toán + Lý + Hóa   (A00);

Toán + Lý + Văn       (C01);                 Toán + Lý + Anh   (A01);

Văn + Sử + Địa         (C00);                 Văn + Sử + GDCD (C19);    

Văn + Địa + GDCD   (C20).

* Mục tiêu, chương trình đào tạo

o  Mục tiêu: đào tạo ra các kỹ sư, cử nhân có năng lực “Khởi nghiệp” và thích ứng với mọi loại hình doanh nghiệp

o  Chương trình đào tạo: được thiết kế phù hợp với khả năng và nhu cầu của từng người học; đáp ứng yêu cầu năng lực của vị trí việc làm, do người học lựa chọn.

o  Học phí, học bổng: thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước đối với sinh viên trường đại học công lập

1.7. Tổ chức tuyển sinh: Thời gian; hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/thi tuyển, tổ hợp môn thi/bài thi đối từng ngành đào tạo.

  •   Hình thức:

- Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tiếp hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện về trung tâm Tuyển sinh & Hỗ trợ sinh viên khởi nghiệp hoặc đăng ký trực tuyến trên website: https://dkxettuyen.viu.edu.vn/

- Địa chỉ nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP VIỆT - HUNG

Trung tâm Tuyển sinh & Hỗ trợ sinh viên khởi nghiệp

Địa chỉ: Số 16, phố Hữu Nghị, Xuân Khanh, Sơn Tây, TP. Hà Nội

Điện thoại: 02433 838 063             

Email: tuyensinh@viu.edu.vn

Hotline: 0984 430 936 - 0973 555 869

  •   Điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển và nhập học:

a) Bản sao hợp lệ (công chứng) các loại giấy tờ sau:

        - Học bạ trung học phổ thông (2 bản);

        - Bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT năm 2024 (2 bản);

       - Giấy khai sinh (1 bản);

       - Căn cước công dân (2 bản);

       - Các giấy tờ để được hưởng chế độ ưu tiên (nếu có).

b) Bản chính các giấy tờ sau:

- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu: tuyensinh.viu.edu.vn);

- Giấy chứng nhận kết quả thi Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 (Nếu xét điểm thi);

    - Lý lịch học sinh, sinh viên có xác nhận của chính quyền địa phương nơi cư trú;

      - Giấy di chuyển nghĩa vụ quân sự đối với nam sinh viên;

       - Ảnh 4x6: 02 chiếc.       

1.8. Chính sách ưu tiên: Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển

- Chính sách ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định của Bộ GD&ĐT

- Các đối tượng được xét tuyển thẳng:

a. Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp THPT;

b. Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; cấp tỉnh; thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, đã tốt nghiệp THPT được tuyển thẳng vào đại học theo đúng ngành phù hợp;

c. Thí sinh đoạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải tư trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, đã tốt nghiệp THPT được ưu tiên xét tuyển vào đại học theo đúng ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải.

1.9. Lệ phí xét tuyển: Thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

1.10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:

2.1. Học phí dự kiến đối với sinh viên hệ đại học chính quy:

           Thực hiện thu học phí theo quy định hiện hành của Chính phủ đối với các trường đại học công lập. Học phí năm học 2024 - 2025:

* Nhóm ngành kinh tế và quản lý 470.000 đồng/1 tín chỉ;

* Nhóm ngành công nghệ và công nghệ kỹ thuật 576.000 đồng/1 tín chỉ.

2.2. Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm học:

Thực hiện Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Chính Phủ Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;

Nghị định số 97/2023/NĐ-CP của Chính phủ: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.

Học phí theo năm

2024-2025

2025-2026

2026-2027

2027-2028

2028-2029

Tổng cộng toàn khóa

Nhóm ngành

Kinh tế 

(Cử nhân)

14.100.000

15.900.000

17.900.000

20.048.000

 

67.948.000

Nhóm ngành

Kỹ thuật 

(Cử nhân)

16.400.000

18.500.000

20.900.000

23.408.000

 

79.208.000

Nhóm ngành

Kỹ thuật 

(Kỹ sư)

16.400.000

18.500.000

20.900.000

23.408.000

26.200.000

105.408.000

1.11. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm: Thực hiện theo quy định, quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và đào tạo.

Triển khai tuyển sinh và nhập học dự kiến:

* Đợt 1: từ 01/02/2024 - 30/4/2024 (xét tuyển sớm phương thức 200)

* Đợt 2: từ 01/5/2024 - 30/6/2024 (xét tuyển sớm phương thức 200)

* Đợt xét tuyển chung của Bộ GD&ĐT: thực hiện xét tuyển theo quy định

1.12. Việc nhà trường thực hiện các cam kết đối với thí sinh giải quyết khiếu nại, bảo vệc quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rửi ro:

     Thực hiện theo quy định, quy chế hiện hành của Bộ Giáo dục và đào tạo.

1.13. Thông tin tuyển sinh các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu về nhân lực trình độ đại học đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của đất nước. 

1.13.1. Thông tin về các doanh nghiệp hợp tác đào tạo:

TT

Tên doanh nghiệp

Ngành đào tạo

1

+ Công ty Thông tin M1 - Tập Đoàn Viễn Thông Quân Đội (VIETTEL).

+ Công ty CP Codelovers Việt Nam.

+ Công ty Cổ phần React Plus.

+ Công ty TNHH Hạ tầng Viễn thông Miền Bắc (TIN).

+ Công ty CP Công trình Viettel.

+ Công ty TNHH Wistron Infocomm (Việt Nam).

+ Công ty TNHH NEWED Việt Nam.

+ Công ty CP truyền thông Kim Cương.

+ Công ty Cổ phần giải pháp phần mềm 3A Việt Nam.

+ Công ty CP Phát triển Nguồn mở và Dịch vụ FDS.

+ Công ty TNHH Dreamtech Viet Nam (Bắc Ninh).

+ Công ty TNHH đầu tư phát triển ứng dụng CNTT và Truyền thông.

+ Trung tâm Công nghệ thông tin Mobiforne.

+ Công ty Cổ phần đầu tư Công nghệ và Thương mại Softdreams.

+ Công ty Cổ phần giải pháp thị giác máy tính Comvis.

+ FPT Information System.

+ Modobom International Co., Ltd.

Công nghệ thông tin

2

+ Công ty Thông tin M1 - Tập Đoàn Viễn Thông Quân Đội (VIETTEL)

+ Công ty TNHH điện tử Canon Việt Nam

+ Công ty TNHH SUMITOMO ELECTRIC INTERCONNECT PRODUCTS

+ Công ty CP Công trình Viettel

+ Công ty Samsung Việt Nam

+ Công ty TNHH Wistron Infocomm (Việt Nam)

+ Công ty TNHH NEWED Việt Nam

+ Công ty TNHH Meda Hà Nội

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

3

+ Công ty Cổ phần Kim khí Thăng Long

+ Công ty TNHH Xây dựng, Cơ khí và Thương mại Bình Minh

+ Công ty TNHH Mushashi Auto Part Việt Nam

+ Công ty Thông tin M1 - Tập Đoàn Viễn Thông Quân Đội (VIETTEL)

+ Công ty TNHH CAD/CAM Việt Nam

+ Công ty TNHH HONDA Việt Nam

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

4

+ Công ty TNHH Nguyễn Gia Luxury

+ Công ty CP TM Sản xuất Nam Kinh

+ Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội

+ Công ty Xây dựng Ba Vì

+ Công ty Xây dựng Sông Hồng

+ Công ty INVAR - Thạch Thất, Hà Nội

+ Công ty TNHH Xây dựng Coto

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

5

+ Công ty TNHH Nissan Automotive Technology Viet Nam

+ Công ty cổ phần tập đoàn Trường Hải (Thaco)

+ Công ty Honda Việt Nam

+ Công ty Hyundai Thành Công

+ Công ty TNHH ô tô Mitsubishi Việt Nam

+ Công ty TNHH Phát triển Công nghiệp Ô tô Việt Nam

+ Công ty Liên doanh TNHH Hino Motors Việt Nam

+ Công ty TNHH Mercedes-Benz Việt Nam

Công nghệ kỹ thuật ô tô

6

+ Công Ty TNHH EG Việt Nam

+ Công ty TNHH Công nghệ Huawei VN

+ Công ty CP truyền thông Kim Cương

+ Công ty TNHH TM Dung Vượng

+ Công ty Luật Đại Hà

Kinh tế

7

+ Ngân hàng MB Bank chi nhánh Sơn Tây

+ Ngân hàng MB Bank chi nhánh Hà Nội

+ Ngân hàng Agribank chi nhánh Hà Tây I

+ Ngân hàng Lộc Việt chi nhánh Yên Bái

+ Công ty cổ phần chứng khoán VSM

+ Ngân hàng BIDV chi nhánh Sơn Tây

+ Công ty cổ phần TM&DV Sunrise Việt Nhật

+ Công ty CP Đầu tư phát triển DOK Việt Nam

+ Công ty TNHH JSB Việt Nam

Tài chính - Ngân hàng

8

+ Công ty CP truyền thông Kim Cương

+ Công ty CP Sữa Quốc tế IDP

+ Công ty tài chính TNHH MB SHINSEI

+ Công ty TNHH JSB Việt Nam

+ Ngân hàng Lộc Việt chi nhánh Sơn Tây

+ Ngân hàng TPBank chi nhánh Sơn Tây

+ Ngân hàng BIDV chi nhánh Sơn Tây

Quản trị kinh doanh

1.13.2. Các thông tin triển khai áp dụng cơ chế đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học.

1.14. Tài chính:

1.14.1. Tổng nguồn thu hợp pháp của năm 2023:   89,2 tỷ đồng

1.14.2. Tổng chi phí đào tạo trung bình năm 2023: 15,8 trđ / 1 sinh viên/ năm

--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP VIỆT - HUNG (Xem chi tiết Đề án tuyển sinh 2024)

Media/2_TSVIU/FolderFunc/202406/Images/305-tb-bgd-24-20240607071141-e.jpg